Các phiên bản Ranger Thế Hệ Mới

Ford Ranger Stormtrak

  • Số Chỗ Ngồi : 5
  • Hộp số: Số tự động 10 cấp điện tử
  • Động cơ: Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
  • Công Suất Cực Đại (Hp/Vòng/Phút) : 210 (154.5 KW) / 3750
  • Mô Men Xoắn Cực Đại (Nm/Vòng/Phút) : 500Nm / 1750-2000 rpm
Đăng ký lái thử

Ford Ranger Sport 2.0L Single Turbo

  • Số Chỗ Ngồi : 5
  • Hộp Số : Sàn 6 Cấp
  • Động Cơ : Diesel 2.0L Bi-Turbo
  • Công Suất Cực Đại (Hp/Vòng/Phút) : 210 (154.5 KW) / 3750
  • Mô Men Xoắn Cực Đại (Nm/Vòng/Phút) : 500Nm / 1750-2000 Rpm
Đăng ký lái thử

Ford Ranger Thế Hệ Mới | XLS 4×4 AT

  • Số Chỗ Ngồi : 5
  • Hộp Số : Tự Động 6 Cấp Hoặc Tự Động 10 Cấp
  • Động Cơ : Diesel 2.0L Bi-Turbo
  • Công Suất Cực Đại (Hp/Vòng/Phút) : 210 (154.5 KW) / 3750
  • Mô Men Xoắn Cực Đại (Nm/Vòng/Phút) : 500Nm / 1750-2000 Rpm
Đăng ký lái thử

Ford Ranger Thế Hệ Mới | XLS 4×2 AT

  • Số Chỗ Ngồi : 5
  • Hộp Số : Tự Động 6 Cấp Hoặc Tự Động 10 Cấp
  • Động Cơ : Diesel 2.0L Bi-Turbo
  • Công Suất Cực Đại (Hp/Vòng/Phút) : 210 (154.5 KW) / 3750
  • Mô Men Xoắn Cực Đại (Nm/Vòng/Phút) : 500Nm / 1750-2000 Rpm
Đăng ký lái thử

Ford Ranger Thế Hệ Mới | WildTrak 4×4 AT

  • Số Chỗ Ngồi : 5
  • Hộp Số : Tự Động 6 Cấp Hoặc Tự Động 10 Cấp
  • Động Cơ : Diesel 2.0L Bi-Turbo
  • Công Suất Cực Đại (Hp/Vòng/Phút) : 210 (154.5 KW) / 3750
  • Mô Men Xoắn Cực Đại (Nm/Vòng/Phút) : 500Nm / 1750-2000 Rpm
Đăng ký lái thử